Liên hệ chúng tôi
Địa chỉ:
Tỉnh Quảng Đông, thành phố Đông Quan, trấn Liáo Bộ, đường Phúc Dân, số 1
Hotline:
Điện thoại / WhatsApp::
+86-133 5648 0256(Cùng số WeChat)
Email:
Quét mã để tư vấn
Độ nhớt trung bình, cao su silicon lưu hóa ở nhiệt độ phòng 107 5000-80000 cSt
Sản phẩm này là chất lỏng trong suốt không màu, là một loại polydimethylsiloxane mạch thẳng có đầu nhóm hydroxyl độ nhớt thấp, được tổng hợp từ các monome siloxane, là vật liệu silicon hữu cơ có nhóm hydroxyl ở cả hai đầu phân tử. Sản phẩm này ngoài việc sở hữu các đặc tính chung của dầu methyl silicon, còn có hoạt tính phản ứng của nhóm hydroxyl, có thể được sử dụng để tạo ra một số vật liệu mới hoặc liên kết mạng thành chất đàn hồi (hoặc màng). Là nguyên liệu chính của các vật liệu silicon như chất bịt kín xây dựng/keo khuôn. Cũng có thể thay thế dầu methyl silicon và dễ dàng nhũ tương hóa hơn, vì có hoạt tính phản ứng của nhóm hydroxyl, nên có hiệu suất vượt trội hơn trong dệt may và da.
Phân loại:
Chi tiết sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm:
➢ Tên hóa học: Cao su silicon lưu hóa ở nhiệt độ phòng 107 (α―ω-đihydroxy polydimethylsiloxane) 5000cSt-80000cSt
➢ Tên khác: Dầu silicon hydroxyl độ nhớt cao, polydimethylsiloxane dihydroxy (silicon 107), polydimethylsiloxane có đầu nối kép hydroxyl
➢ Công thức cấu trúc phân tử:

Mô tả sản phẩm:
➢ Sản phẩm này là chất lỏng trong suốt không màu, là một polydimethylsiloxane có đầu nối hydroxyl mạch thẳng độ nhớt thấp, được tổng hợp từ các đơn phân siloxane, là vật liệu silicon hữu cơ có nhóm hydroxyl ở cả hai đầu phân tử.
➢ Ngoài các đặc tính chung của dầu methyl silicon, sản phẩm này còn có hoạt tính phản ứng của nhóm hydroxyl, có thể được sử dụng để tạo ra một số vật liệu mới hoặc liên kết chéo thành chất đàn hồi (hoặc màng). Đây là nguyên liệu chính của các vật liệu gốc silicon như chất bịt kín xây dựng/keo khuôn. Nó cũng có thể thay thế dầu methyl silicon và dễ dàng nhũ tương hơn, vì nó có hoạt tính phản ứng của nhóm hydroxyl, nên có hiệu suất vượt trội hơn trong dệt may và da thuộc.
Dữ liệu sản phẩm:
|
Độ nhớt ở 25℃, mm2/s, khoảng |
5000 |
8000 |
10000 |
20000 |
50000 |
80000 |
|
Ngoại quan |
Chất lỏng trong suốt, không màu |
|||||
|
Phần bay hơi, %, 150℃, 3h |
≤1 |
≤1 |
≤1 |
≤1 |
≤1 |
≤1 |
|
Thời gian lưu hóa bề mặt, h |
≤1 |
≤1 |
≤1 |
≤1 |
≤1 |
≤1 |
|
Có thể tùy chỉnh nhiều độ nhớt khác nhau |
||||||
Ưu điểm sản phẩm:
➢ Không màu, trong suốt, độ ổn định độ nhớt rất tốt; cơ bản không mùi; chịu được ozone, tia cực tím và nhiệt độ khắc nghiệt cao và thấp; hòa tan trong nhiều dung môi hữu cơ; hệ số nhiệt độ nhớt nhỏ, tỷ lệ nén lớn, sức căng bề mặt thấp, khả năng chống thấm nước tốt, tính trơ về hóa học, tính trơ sinh học, khả năng cách điện tuyệt vời và khả năng chịu nhiệt độ cao và thấp, điểm chớp cháy cao, điểm đông đặc thấp, có thể sử dụng lâu dài trong điều kiện từ -50℃ đến +250℃
Công dụng sản phẩm:
➢ Được sử dụng làm chất kết dính và chất pha loãng cho cao su silicon lưu hóa ở nhiệt độ phòng loại ngưng tụ, keo silicon kính, chẳng hạn như nguyên liệu cho chất bịt kín và keo khuôn RTV.
➢ Sản phẩm có độ nhớt trung bình đến cao có thể được sử dụng làm chất kết dính cho chất chống dính giấy, màng đông cứng có hiệu quả chống dính tốt. Ví dụ: xử lý giấy lót nhãn, giấy gói, giấy băng dính đóng gói, giấy lót trang trí, v.v.
➢ Được sử dụng trong ngành công nghiệp điện và điện tử, làm thành phần chính của sơn cách điện hoặc làm một thành phần của chất cách điện.
➢ Cũng được sử dụng rộng rãi trong chất chống bọt, chất kết dính, chất bịt kín, sơn cách nhiệt, cao su bọt, vật liệu đóng gói, vật liệu tạo khuôn, vật liệu y tế, cao su silicon lưu hóa ở nhiệt độ cao, v.v.
➢ Trong các linh kiện và bộ phận điện tử, làm vật liệu đổ khuôn cách điện, chống ẩm, chống sốc và chịu nhiệt cho cao su. Do có khả năng cách điện tốt nên có thể sử dụng trong vô tuyến, thiết bị điện tử, bán dẫn, v.v.
➢ Trong ngành dệt may, nhựa, in ấn, ô tô, máy móc làm vật liệu trục cán cao su.
➢ Vật liệu bịt kín khe hở trong ngành xây dựng.
➢ Nó có khả năng tách khuôn rất tốt. Đặc biệt thích hợp để sản xuất khuôn chính xác và vật liệu in khuôn.
➢ Thay thế dầu dimetyl silicon và dễ dàng nhũ tương hóa.
➢ Các ứng dụng khác chưa được đề cập và đang được phát triển.
Bao bì sản phẩm:
➢ Sản phẩm được đóng gói trong thùng nhựa 50L hoặc thùng sắt 200L hoặc thùng IBC 1000L
Bảo quản và vận chuyển:
➢ Bảo quản: Sản phẩm nên được bảo quản kín ở nơi khô ráo, thoáng mát ở nhiệt độ thường, tránh tiếp xúc với các chất axit, kiềm. Thời hạn sử dụng của sản phẩm là: 2 năm.
➢ Vận chuyển: Bảo quản và vận chuyển như hàng hóa không nguy hiểm.
Tải xuống hướng dẫn sử dụng và dữ liệu an toàn
Thêm sản phẩm